---
title: '"We were able to see her alive." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "We were able to see her alive." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Còn
  được trông thấy mẹ khi còn sống.
lang: en
en: We were able to see her alive.
vi: Còn được trông thấy mẹ khi còn sống.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 270006
---
## Câu tiếng Anh

**We were able to see her alive.**

## Nghĩa tiếng Việt

Còn được trông thấy mẹ khi còn sống.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| We were able to see her alive. | Còn được trông thấy mẹ khi còn sống. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
