---
title: >-
  "Well, guess there ain't nothing to do 'cept pay you off." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Well, guess there ain't nothing to do 'cept pay you off." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Chắc phải chấp nhận trả cho mấy anh mà không thể làm gì 
lang: en
en: 'Well, guess there ain''t nothing to do ''cept pay you off.'
vi: Chắc phải chấp nhận trả cho mấy anh mà không thể làm gì được rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 332510
---
## Câu tiếng Anh

**Well, guess there ain't nothing to do 'cept pay you off.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc phải chấp nhận trả cho mấy anh mà không thể làm gì được rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, guess there ain't nothing to do 'cept pay you off. | Chắc phải chấp nhận trả cho mấy anh mà không thể làm gì được rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
