---
title: '"Well, he had a fair chance." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Well, he had a fair chance." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Dào ôi,
  y đã có một cơ hội công bằng.
lang: en
en: 'Well, he had a fair chance.'
vi: 'Dào ôi, y đã có một cơ hội công bằng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 72329
---
## Câu tiếng Anh

**Well, he had a fair chance.**

## Nghĩa tiếng Việt

Dào ôi, y đã có một cơ hội công bằng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, he had a fair chance. | Dào ôi, y đã có một cơ hội công bằng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
