---
title: >-
  "Well, he must have heard terrible things about me." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Well, he must have heard terrible things about me." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Chà, anh ấy hẳn đã nghe những điều khủng khiếp về em.
lang: en
en: 'Well, he must have heard terrible things about me.'
vi: 'Chà, anh ấy hẳn đã nghe những điều khủng khiếp về em.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 227932
---
## Câu tiếng Anh

**Well, he must have heard terrible things about me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chà, anh ấy hẳn đã nghe những điều khủng khiếp về em.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, he must have heard terrible things about me. | Chà, anh ấy hẳn đã nghe những điều khủng khiếp về em. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
