---
title: >-
  "Well, I haven't had anything else much to do this past month." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Well, I haven't had anything else much to do this past month." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi.
lang: en
en: 'Well, I haven''t had anything else much to do this past month.'
vi: Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 59168
---
## Câu tiếng Anh

**Well, I haven't had anything else much to do this past month.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, I haven't had anything else much to do this past month. | Tôi không có nhiều việc khác để làm tháng vừa rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
