Câu tiếng Anh
Well, I was tempted.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, tôi đã bị cám dỗ. Tôi thừa nhận điều đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Well, I was tempted. | Vâng, tôi đã bị cám dỗ. Tôi thừa nhận điều đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Well, I was tempted.
Vâng, tôi đã bị cám dỗ. Tôi thừa nhận điều đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Well, I was tempted. | Vâng, tôi đã bị cám dỗ. Tôi thừa nhận điều đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn