---
title: >-
  "Well, if you'll excuse me, gentlemen, it appears I have a previous
  engagement." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Well, if you'll excuse me, gentlemen, it appears I have a previous
  engagement." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nếu các quý ngài có thứ
  lỗi cho tô
lang: en
en: 'Well, if you''ll excuse me, gentlemen, it appears I have a previous engagement.'
vi: 'Nếu các quý ngài có thứ lỗi cho tôi, nó đã tới. Và tôi có một cuộc hẹn trước.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 295472
---
## Câu tiếng Anh

**Well, if you'll excuse me, gentlemen, it appears I have a previous engagement.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nếu các quý ngài có thứ lỗi cho tôi, nó đã tới. Và tôi có một cuộc hẹn trước.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, if you'll excuse me, gentlemen, it appears I have a previous engagement. | Nếu các quý ngài có thứ lỗi cho tôi, nó đã tới. Và tôi có một cuộc hẹn trước. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
