---
title: '"- Well, not saw, heard." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Well, not saw, heard." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Tôi chỉ
  nghe thấy.
lang: en
en: '- Well, not saw, heard.'
vi: '- Tôi chỉ nghe thấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 181802
---
## Câu tiếng Anh

**- Well, not saw, heard.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi chỉ nghe thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Well, not saw, heard. | - Tôi chỉ nghe thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
