---
title: >-
  "Well, see that you live up to that promise." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Well, see that you live up to that promise." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Để coi con có giữ lời hứa được không.
lang: en
en: 'Well, see that you live up to that promise.'
vi: Để coi con có giữ lời hứa được không.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 101495
---
## Câu tiếng Anh

**Well, see that you live up to that promise.**

## Nghĩa tiếng Việt

Để coi con có giữ lời hứa được không.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, see that you live up to that promise. | Để coi con có giữ lời hứa được không. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
