---
title: >-
  "Well, she must have left a forwarding address." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Well, she must have left a forwarding address." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Chà, cô ấy chắc chắn phải có để lại một địa chỉ chuyển tiếp.
lang: en
en: 'Well, she must have left a forwarding address.'
vi: 'Chà, cô ấy chắc chắn phải có để lại một địa chỉ chuyển tiếp.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 21253
---
## Câu tiếng Anh

**Well, she must have left a forwarding address.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chà, cô ấy chắc chắn phải có để lại một địa chỉ chuyển tiếp.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, she must have left a forwarding address. | Chà, cô ấy chắc chắn phải có để lại một địa chỉ chuyển tiếp. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
