---
title: >-
  "Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this
  I…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this
  I…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hồi còn sống bà ấy rất mạnh mẽ, nh
lang: en
en: >-
  Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this
  I'd have been kinder to her while she was alive.
vi: >-
  Hồi còn sống bà ấy rất mạnh mẽ, nhưng nếu biết có ngày hôm nay, lẽ ra tôi phải
  tử tế với bà ấy hơn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 270202
---
## Câu tiếng Anh

**Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this I'd have been kinder to her while she was alive.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hồi còn sống bà ấy rất mạnh mẽ, nhưng nếu biết có ngày hôm nay, lẽ ra tôi phải tử tế với bà ấy hơn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this I'd have been kinder to her while she was alive. | Hồi còn sống bà ấy rất mạnh mẽ, nhưng nếu biết có ngày hôm nay, lẽ ra tôi phải tử tế với bà ấy hơn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
