Câu tiếng Anh
Well, wave to him.
Nghĩa tiếng Việt
Khi anh ta đến lần nữa, hãy vẫy tay chào anh ta.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Well, wave to him. | Khi anh ta đến lần nữa, hãy vẫy tay chào anh ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Well, wave to him.
Khi anh ta đến lần nữa, hãy vẫy tay chào anh ta.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Well, wave to him. | Khi anh ta đến lần nữa, hãy vẫy tay chào anh ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn