---
title: >-
  "Well, you gave me such a scare when I couldn't find you." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Well, you gave me such a scare when I couldn't find you." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Con đã gây cho ta một nỗi sợ hãi Khi ta không tìm được c
lang: en
en: 'Well, you gave me such a scare when I couldn''t find you.'
vi: Con đã gây cho ta một nỗi sợ hãi Khi ta không tìm được con.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 24154
---
## Câu tiếng Anh

**Well, you gave me such a scare when I couldn't find you.**

## Nghĩa tiếng Việt

Con đã gây cho ta một nỗi sợ hãi Khi ta không tìm được con.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, you gave me such a scare when I couldn't find you. | Con đã gây cho ta một nỗi sợ hãi Khi ta không tìm được con. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
