---
title: '"- Well, you see, he had a little trouble." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Well, you see, he had a little trouble." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: - À, chú biết không, cha cháu gặp rắc rối.
lang: en
en: '- Well, you see, he had a little trouble.'
vi: '- À, chú biết không, cha cháu gặp rắc rối.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 28065
---
## Câu tiếng Anh

**- Well, you see, he had a little trouble.**

## Nghĩa tiếng Việt

- À, chú biết không, cha cháu gặp rắc rối.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Well, you see, he had a little trouble. | - À, chú biết không, cha cháu gặp rắc rối. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
