---
title: >-
  "Well, you've dyed your hair, but I know you." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Well, you've dyed your hair, but I know you." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Cô đã nhuộm tóc, nhưng tôi vẫn nhận ra cô.
lang: en
en: 'Well, you''ve dyed your hair, but I know you.'
vi: 'Cô đã nhuộm tóc, nhưng tôi vẫn nhận ra cô.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 314818
---
## Câu tiếng Anh

**Well, you've dyed your hair, but I know you.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô đã nhuộm tóc, nhưng tôi vẫn nhận ra cô.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Well, you've dyed your hair, but I know you. | Cô đã nhuộm tóc, nhưng tôi vẫn nhận ra cô. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
