---
title: >-
  "- What did she take? - I saw her take a guava. Who knows what else?" nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "- What did she take? - I saw her take a guava. Who knows what else?" nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi vừa thấy nó lấy một quả ổi, biết được nó 
lang: en
en: '- What did she take? - I saw her take a guava. Who knows what else?'
vi: 'Tôi vừa thấy nó lấy một quả ổi, biết được nó còn lấy gì nữa?'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 321193
---
## Câu tiếng Anh

**- What did she take? - I saw her take a guava. Who knows what else?**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi vừa thấy nó lấy một quả ổi, biết được nó còn lấy gì nữa?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - What did she take? - I saw her take a guava. Who knows what else? | Tôi vừa thấy nó lấy một quả ổi, biết được nó còn lấy gì nữa? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
