---
title: >-
  "What has she got more than me, except money?" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "What has she got more than me, except money?" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng cô ấy có gì hơn tôi, ngoại trừ tiền?
lang: en
en: 'What has she got more than me, except money?'
vi: 'Nhưng cô ấy có gì hơn tôi, ngoại trừ tiền?'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 333562
---
## Câu tiếng Anh

**What has she got more than me, except money?**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cô ấy có gì hơn tôi, ngoại trừ tiền?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| What has she got more than me, except money? | Nhưng cô ấy có gì hơn tôi, ngoại trừ tiền? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
