---
title: >-
  "When Christian took my ship, you remained with him and you'll have to answer
  …" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When Christian took my ship, you remained with him and you'll have to answer
  …" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi Christian chiếm tàu của tôi, a
lang: en
en: >-
  When Christian took my ship, you remained with him and you'll have to answer
  for it.
vi: >-
  Khi Christian chiếm tàu của tôi, anh vẫn ở lại với anh ta và anh sẽ phải trả
  lời điều đó.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 31170
---
## Câu tiếng Anh

**When Christian took my ship, you remained with him and you'll have to answer for it.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi Christian chiếm tàu của tôi, anh vẫn ở lại với anh ta và anh sẽ phải trả lời điều đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When Christian took my ship, you remained with him and you'll have to answer for it. | Khi Christian chiếm tàu của tôi, anh vẫn ở lại với anh ta và anh sẽ phải trả lời điều đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
