---
title: '"When I bribe one, she stays bribed." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "When I bribe one, she stays bribed." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Khi tôi hối lộ một người, cô ấy vẫn nhận hối lộ.
lang: en
en: 'When I bribe one, she stays bribed.'
vi: 'Khi tôi hối lộ một người, cô ấy vẫn nhận hối lộ.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 189201
---
## Câu tiếng Anh

**When I bribe one, she stays bribed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi tôi hối lộ một người, cô ấy vẫn nhận hối lộ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When I bribe one, she stays bribed. | Khi tôi hối lộ một người, cô ấy vẫn nhận hối lộ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
