---
title: >-
  "When I saw that, I envied the man and I suddenly hated him." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When I saw that, I envied the man and I suddenly hated him." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi thấy vậy, ta ghen tị với hắn và ghét hắn.
lang: en
en: 'When I saw that, I envied the man and I suddenly hated him.'
vi: 'Khi thấy vậy, ta ghen tị với hắn và ghét hắn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 199142
---
## Câu tiếng Anh

**When I saw that, I envied the man and I suddenly hated him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi thấy vậy, ta ghen tị với hắn và ghét hắn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When I saw that, I envied the man and I suddenly hated him. | Khi thấy vậy, ta ghen tị với hắn và ghét hắn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
