---
title: >-
  "When I wasn't coaching, I was prowling around the campus looking for
  material…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When I wasn't coaching, I was prowling around the campus looking for
  material…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi không huấn luyện, tôi
  đi lang 
lang: en
en: >-
  When I wasn't coaching, I was prowling around the campus looking for material
  to coach.
vi: >-
  Khi không huấn luyện, tôi đi lang thang quanh khuôn viên trường để tìm đối
  tượng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 214566
---
## Câu tiếng Anh

**When I wasn't coaching, I was prowling around the campus looking for material to coach.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi không huấn luyện, tôi đi lang thang quanh khuôn viên trường để tìm đối tượng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When I wasn't coaching, I was prowling around the campus looking for material to coach. | Khi không huấn luyện, tôi đi lang thang quanh khuôn viên trường để tìm đối tượng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
