---
title: >-
  "When it comes to seeing the future, something once happened to me that
  knocks…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When it comes to seeing the future, something once happened to me that
  knocks…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi nhìn thấy được tương lai,
  cái 
lang: en
en: >-
  When it comes to seeing the future, something once happened to me that knocks
  your theories into a cocked hat.
vi: >-
  Khi nhìn thấy được tương lai, cái gì đó đã một lần xảy ra cho tôi... biến các
  lý thuyết của ông thành ra vô dụng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 114518
---
## Câu tiếng Anh

**When it comes to seeing the future, something once happened to me that knocks your theories into a cocked hat.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi nhìn thấy được tương lai, cái gì đó đã một lần xảy ra cho tôi... biến các lý thuyết của ông thành ra vô dụng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When it comes to seeing the future, something once happened to me that knocks your theories into a cocked hat. | Khi nhìn thấy được tương lai, cái gì đó đã một lần xảy ra cho tôi... biến các lý thuyết của ông thành ra vô dụng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
