---
title: '"When it was time to vote, he abstained." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "When it was time to vote, he abstained." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
lang: en
en: 'When it was time to vote, he abstained.'
vi: 'Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.'
tatoebaEn: 66491
tatoebaVi: 3484851
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**When it was time to vote, he abstained.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When it was time to vote, he abstained. | Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
