Câu tiếng Anh
When that stops, everything stops.
Nghĩa tiếng Việt
Khi dầu dừng lại, sẽ chẳng còn gì.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| When that stops, everything stops. | Khi dầu dừng lại, sẽ chẳng còn gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
When that stops, everything stops.
Khi dầu dừng lại, sẽ chẳng còn gì.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| When that stops, everything stops. | Khi dầu dừng lại, sẽ chẳng còn gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn