---
title: >-
  "When the master rings for breakfast, then warn her." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "When the master rings for breakfast, then warn her." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Khi ngài ấy gọi bữa sáng thì hãy cảnh báo phu nhân vậy.
lang: en
en: 'When the master rings for breakfast, then warn her.'
vi: Khi ngài ấy gọi bữa sáng thì hãy cảnh báo phu nhân vậy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 27456
---
## Câu tiếng Anh

**When the master rings for breakfast, then warn her.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi ngài ấy gọi bữa sáng thì hãy cảnh báo phu nhân vậy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When the master rings for breakfast, then warn her. | Khi ngài ấy gọi bữa sáng thì hãy cảnh báo phu nhân vậy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
