---
title: >-
  "When the phone rang, I had a foreboding of disaster." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "When the phone rang, I had a foreboding of disaster." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Khi điện thoại reo, tôi đã có một tiên đoán về tai họa.
lang: en
en: 'When the phone rang, I had a foreboding of disaster.'
vi: 'Khi điện thoại reo, tôi đã có một tiên đoán về tai họa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 105423
---
## Câu tiếng Anh

**When the phone rang, I had a foreboding of disaster.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi điện thoại reo, tôi đã có một tiên đoán về tai họa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When the phone rang, I had a foreboding of disaster. | Khi điện thoại reo, tôi đã có một tiên đoán về tai họa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
