---
title: >-
  "When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tộ
lang: en
en: 'When the war broke out, I didn''t have any record except kid stuff.'
vi: >-
  Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tội phạm nào ngoại trừ vài vi phạm
  lúc nhỏ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 184279
---
## Câu tiếng Anh

**When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tội phạm nào ngoại trừ vài vi phạm lúc nhỏ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff. | Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tội phạm nào ngoại trừ vài vi phạm lúc nhỏ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
