---
title: >-
  "When they feel unwanted or insecure or unloved." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "When they feel unwanted or insecure or unloved." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Khi chúng cảm thấy bị bỏ rơi, hoặc bất an hoặc không được yêu
  thư
lang: en
en: When they feel unwanted or insecure or unloved.
vi: 'Khi chúng cảm thấy bị bỏ rơi, hoặc bất an hoặc không được yêu thương.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 186599
---
## Câu tiếng Anh

**When they feel unwanted or insecure or unloved.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi chúng cảm thấy bị bỏ rơi, hoặc bất an hoặc không được yêu thương.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When they feel unwanted or insecure or unloved. | Khi chúng cảm thấy bị bỏ rơi, hoặc bất an hoặc không được yêu thương. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
