---
title: '"When we anchor, we''ll take a rowboat." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "When we anchor, we'll take a rowboat." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Khi thả neo, chúng ta sẽ chèo thuyền.
lang: en
en: 'When we anchor, we''ll take a rowboat.'
vi: 'Khi thả neo, chúng ta sẽ chèo thuyền.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 274725
---
## Câu tiếng Anh

**When we anchor, we'll take a rowboat.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi thả neo, chúng ta sẽ chèo thuyền.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When we anchor, we'll take a rowboat. | Khi thả neo, chúng ta sẽ chèo thuyền. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
