---
title: >-
  "When we arrived, the film had already started." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "When we arrived, the film had already started." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.
lang: en
en: 'When we arrived, the film had already started.'
vi: 'Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.'
tatoebaEn: 13724426
tatoebaVi: 13726645
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**When we arrived, the film had already started.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When we arrived, the film had already started. | Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
