---
title: >-
  "When we clear this reef, I'll see that you trouble my existence no longer."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "When we clear this reef, I'll see that you trouble my existence no longer."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Khi chúng tôi dọn xong được mấy rặng
lang: en
en: 'When we clear this reef, I''ll see that you trouble my existence no longer.'
vi: '- Khi chúng tôi dọn xong được mấy rặng san hô, tôi sẽ xử lý anh sau.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 272257
---
## Câu tiếng Anh

**When we clear this reef, I'll see that you trouble my existence no longer.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Khi chúng tôi dọn xong được mấy rặng san hô, tôi sẽ xử lý anh sau.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| When we clear this reef, I'll see that you trouble my existence no longer. | - Khi chúng tôi dọn xong được mấy rặng san hô, tôi sẽ xử lý anh sau. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
