---
title: '"Which, frankly, I accepted." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Which, frankly, I accepted." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Mà nói
  thật, tôi đã nhận.
lang: en
en: 'Which, frankly, I accepted.'
vi: 'Mà nói thật, tôi đã nhận.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 238441
---
## Câu tiếng Anh

**Which, frankly, I accepted.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mà nói thật, tôi đã nhận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Which, frankly, I accepted. | Mà nói thật, tôi đã nhận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
