---
title: '"- which most women have, but ─" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- which most women have, but ─" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - bà
  ấy luôn biểu quyết theo số đông─ - Không bận tâm câu chuyện 10 đô la.
lang: en
en: '- which most women have, but ─'
vi: '- bà ấy luôn biểu quyết theo số đông─ - Không bận tâm câu chuyện 10 đô la.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 306399
---
## Câu tiếng Anh

**- which most women have, but ─**

## Nghĩa tiếng Việt

- bà ấy luôn biểu quyết theo số đông─ - Không bận tâm câu chuyện 10 đô la.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - which most women have, but ─ | - bà ấy luôn biểu quyết theo số đông─ - Không bận tâm câu chuyện 10 đô la. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
