---
title: >-
  "Which reminds me 10 coconuts, Crown property, were stolen on your watch."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Which reminds me 10 coconuts, Crown property, were stolen on your watch."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Điều đó nhắc nhở tôi 10 quả dừa, tài
  sản
lang: en
en: 'Which reminds me 10 coconuts, Crown property, were stolen on your watch.'
vi: >-
  Điều đó nhắc nhở tôi 10 quả dừa, tài sản của Crown, đã bị đánh cắp trước mắt
  anh.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 30658
---
## Câu tiếng Anh

**Which reminds me 10 coconuts, Crown property, were stolen on your watch.**

## Nghĩa tiếng Việt

Điều đó nhắc nhở tôi 10 quả dừa, tài sản của Crown, đã bị đánh cắp trước mắt anh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Which reminds me 10 coconuts, Crown property, were stolen on your watch. | Điều đó nhắc nhở tôi 10 quả dừa, tài sản của Crown, đã bị đánh cắp trước mắt anh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
