---
title: >-
  "While waiting on the platform, I noticed my handbag was missing." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "While waiting on the platform, I noticed my handbag was missing." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Trong lúc đợi ở sân ga, em chợt nhận ra túi xách
lang: en
en: 'While waiting on the platform, I noticed my handbag was missing.'
vi: 'Trong lúc đợi ở sân ga, em chợt nhận ra túi xách mình bị mất.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 277870
---
## Câu tiếng Anh

**While waiting on the platform, I noticed my handbag was missing.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trong lúc đợi ở sân ga, em chợt nhận ra túi xách mình bị mất.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| While waiting on the platform, I noticed my handbag was missing. | Trong lúc đợi ở sân ga, em chợt nhận ra túi xách mình bị mất. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
