---
title: >-
  "While you're having lunch, I'm going to see about my wig." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "While you're having lunch, I'm going to see about my wig." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Trong khi em dùng bữa trưa, tôi sẽ đi xem bộ tóc giả.
lang: en
en: 'While you''re having lunch, I''m going to see about my wig.'
vi: 'Trong khi em dùng bữa trưa, tôi sẽ đi xem bộ tóc giả.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 238393
---
## Câu tiếng Anh

**While you're having lunch, I'm going to see about my wig.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trong khi em dùng bữa trưa, tôi sẽ đi xem bộ tóc giả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| While you're having lunch, I'm going to see about my wig. | Trong khi em dùng bữa trưa, tôi sẽ đi xem bộ tóc giả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
