Câu tiếng Anh
While you've been onboard I've arranged to have your marriage annulled.
Nghĩa tiếng Việt
Trong khi con còn ở trên thuyền ta đã sắp xếp để bãi bỏ cuộc hôn nhân của con rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| While you've been onboard I've arranged to have your marriage annulled. | Trong khi con còn ở trên thuyền ta đã sắp xếp để bãi bỏ cuộc hôn nhân của con rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn