---
title: >-
  "While your son isn't here, after what has happened this morning," nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "While your son isn't here, after what has happened this morning," nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Trong khi con trai ông không có đây, sau chuyện 
lang: en
en: 'While your son isn''t here, after what has happened this morning,'
vi: 'Trong khi con trai ông không có đây, sau chuyện sáng nay,'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 13963
---
## Câu tiếng Anh

**While your son isn't here, after what has happened this morning,**

## Nghĩa tiếng Việt

Trong khi con trai ông không có đây, sau chuyện sáng nay,

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| While your son isn't here, after what has happened this morning, | Trong khi con trai ông không có đây, sau chuyện sáng nay, |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
