Câu tiếng Anh
With a report from the far north.
Nghĩa tiếng Việt
Với báo cáo từ miền cực bắc.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| With a report from the far north. | Với báo cáo từ miền cực bắc. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
With a report from the far north.
Với báo cáo từ miền cực bắc.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| With a report from the far north. | Với báo cáo từ miền cực bắc. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn