---
title: >-
  "- Yes, Sister, I heard you, but I know nothing about it." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "- Yes, Sister, I heard you, but I know nothing about it." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: - Vâng, thưa chị (Soeur), em đã nghe, nhưng em không biế
lang: en
en: '- Yes, Sister, I heard you, but I know nothing about it.'
vi: '- Vâng, thưa chị (Soeur), em đã nghe, nhưng em không biết gì về cái đó cả.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 96305
---
## Câu tiếng Anh

**- Yes, Sister, I heard you, but I know nothing about it.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Vâng, thưa chị (Soeur), em đã nghe, nhưng em không biết gì về cái đó cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Yes, Sister, I heard you, but I know nothing about it. | - Vâng, thưa chị (Soeur), em đã nghe, nhưng em không biết gì về cái đó cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
