---
title: '"- Yes, while he was running away." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Yes, while he was running away." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Có, lúc hắn bỏ chạy!
lang: en
en: '- Yes, while he was running away.'
vi: '- Có, lúc hắn bỏ chạy!'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 164056
---
## Câu tiếng Anh

**- Yes, while he was running away.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Có, lúc hắn bỏ chạy!

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Yes, while he was running away. | - Có, lúc hắn bỏ chạy! |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
