---
title: '"You are always hearing but not listening." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "You are always hearing but not listening." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.
lang: en
en: You are always hearing but not listening.
vi: Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.
tatoebaEn: 16778
tatoebaVi: 6275573
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**You are always hearing but not listening.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You are always hearing but not listening. | Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
