---
title: '"You brought up his savings." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "You brought up his savings." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh đã
  lấy tiền tiết kiệm của cụ.
lang: en
en: You brought up his savings.
vi: Anh đã lấy tiền tiết kiệm của cụ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 235455
---
## Câu tiếng Anh

**You brought up his savings.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh đã lấy tiền tiết kiệm của cụ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You brought up his savings. | Anh đã lấy tiền tiết kiệm của cụ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
