---
title: >-
  "You can sit in my dressing room, see the stage." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "You can sit in my dressing room, see the stage." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh có thể ngồi trong phòng trang điểm của tôi. Xem trình diễn
  tr
lang: en
en: 'You can sit in my dressing room, see the stage.'
vi: Anh có thể ngồi trong phòng trang điểm của tôi. Xem trình diễn trên sân khấu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 83551
---
## Câu tiếng Anh

**You can sit in my dressing room, see the stage.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh có thể ngồi trong phòng trang điểm của tôi. Xem trình diễn trên sân khấu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You can sit in my dressing room, see the stage. | Anh có thể ngồi trong phòng trang điểm của tôi. Xem trình diễn trên sân khấu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
