Câu tiếng Anh
- You had lessons before.
Nghĩa tiếng Việt
- Ông đã học nó từ trước.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - You had lessons before. | - Ông đã học nó từ trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- You had lessons before.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - You had lessons before. | - Ông đã học nó từ trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn