---
title: >-
  "You know his mind, but you don't know his heart." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "You know his mind, but you don't know his heart." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Thầy biết trí não của anh ấy, nhưng thầy không biết con tim
  anh 
lang: en
en: 'You know his mind, but you don''t know his heart.'
vi: 'Thầy biết trí não của anh ấy, nhưng thầy không biết con tim anh ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122933
---
## Câu tiếng Anh

**You know his mind, but you don't know his heart.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thầy biết trí não của anh ấy, nhưng thầy không biết con tim anh ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You know his mind, but you don't know his heart. | Thầy biết trí não của anh ấy, nhưng thầy không biết con tim anh ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
