---
title: >-
  "You may not hear it with the other noises, but I'm beginning to rumble."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "You may not hear it with the other noises, but I'm beginning to rumble."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh có thể không nghe thấy vì những
  tiếng
lang: en
en: 'You may not hear it with the other noises, but I''m beginning to rumble.'
vi: >-
  Anh có thể không nghe thấy vì những tiếng ồn khác, nhưng bụng tôi bắt đầu sôi
  lên đây.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 255811
---
## Câu tiếng Anh

**You may not hear it with the other noises, but I'm beginning to rumble.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh có thể không nghe thấy vì những tiếng ồn khác, nhưng bụng tôi bắt đầu sôi lên đây.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You may not hear it with the other noises, but I'm beginning to rumble. | Anh có thể không nghe thấy vì những tiếng ồn khác, nhưng bụng tôi bắt đầu sôi lên đây. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
