Câu tiếng Anh
You're not facing the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Cô chưa đối mặt với sự thật.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| You're not facing the truth. | Cô chưa đối mặt với sự thật. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
You're not facing the truth.
Cô chưa đối mặt với sự thật.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| You're not facing the truth. | Cô chưa đối mặt với sự thật. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn