---
title: >-
  "You realize that you no longer inherit his money?" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "You realize that you no longer inherit his money?" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Cậu biết là cậu sẽ không được thừa hưởng tiền của ông ấy nữa
  ch
lang: en
en: You realize that you no longer inherit his money?
vi: Cậu biết là cậu sẽ không được thừa hưởng tiền của ông ấy nữa chứ?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 134405
---
## Câu tiếng Anh

**You realize that you no longer inherit his money?**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu biết là cậu sẽ không được thừa hưởng tiền của ông ấy nữa chứ?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You realize that you no longer inherit his money? | Cậu biết là cậu sẽ không được thừa hưởng tiền của ông ấy nữa chứ? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
