---
title: >-
  "You see before you a man who's been ousted unceremoniously." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "You see before you a man who's been ousted unceremoniously." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh có thấy một người bị đuổi ra mà chẳng có phép
  tắc
lang: en
en: You see before you a man who's been ousted unceremoniously.
vi: Anh có thấy một người bị đuổi ra mà chẳng có phép tắc nào không?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 118382
---
## Câu tiếng Anh

**You see before you a man who's been ousted unceremoniously.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh có thấy một người bị đuổi ra mà chẳng có phép tắc nào không?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You see before you a man who's been ousted unceremoniously. | Anh có thấy một người bị đuổi ra mà chẳng có phép tắc nào không? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
